Một số lời chào hỏi của người Nhật

nvhcuong

New Member
#1
「あいさつのことば」LỜI CHÀO HỎI

1. あさ、ひる、よるのあいさつ」Lời chào hỏi (sáng, trưa, chiều)
おはよう Chào ông (bà...) - buổi sáng
おはようございます Chào ông (bà...) - buổi sáng (cách lịch sự)
こんにちは Chào ông (bà...) - buổi trưa
こんばんは Chào ông (bà...) - buổi tối
おやすみ Chúc ngủ ngon (chào trước khi ngủ)
お休みなさい Chúc ngủ ngon (cách lịch sự)

2. Lời mời khi dùng bữa
いただきます Lời mời trước khi ăn, khi nhận.
どうぞおあがり Hãy dùng đi, hãy ăn đi
どうぞおあがりなさい Hãy dùng đi, hãy ăn đi
どうぞおあがりください Xin mời dùng đi
どうぞおあがれ Xin mời dùng đi
どうぞめしあがってください Xin mời dùng đi
よろしゅう、おあがり Xin mời dùng (tiếng địa phương vùng kansai)
ごちそさま Cám ơn đã được ăn ngon.
ごちそさまでした Cảm ơn đã được ăn ngon (quá khứ, cách lịch sự)
おそまつさま (tôi) đã mời ông (bà...) dùng bữa ăn thanh đạm (câu nói khiêm tốn dùng khi mời ai ăn và được cám ơn)
おそまつさまでした (Xin lỗi) đã mời (anh...) dùng bữa ăn thanh đạm chẳng có gì cả (cách lịch sự)

3. Lời chào khi rời nhà, khi trở về
いってきます Xin phép tôi đi
いってまいります Xin phép tôi đi (nói theo cách lịch sự)
いってらっしゃい Vâng (chúc) anh (chi....) đi
いってらっしゃい。きをつけてね Vâng (chúc) anh (chi....) đi cẩn thận nhé.
(お)きをつけてね、いってらっしゃい(ませ)Cẩn thận nhé, chúc anh (chi....) đi
ただいま Lời chào khi đi đâu về.
ただいま、かえりました Dạ, thưa tôi đã về.
おかえり Vâng, chào anh (chi....) đã về.
おかえりなさい Vâng, chào anh (chi....) đã về (cách lịch sự)
おつかれさまでした Chắc anh chị mệt lắm (lời cám ơn khi ai đã bỏ công sức ra làm việc gì cho mình hay cho mọi người).
 

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để gửi phản hồi

Bạn phải là thành viên mới có thể gửi phản hồi

Đăng ký

Hãy đăng ký làm thành viên. Việc này rất đơn giản!

Đăng nhập

Bạn là thành viên? Hãy đăng nhập tại đây.

Top