Một số lời chào hỏi của người Nhật

Thảo luận trong 'ĐỜI SỐNG XÃ HỘI' bắt đầu bởi nvhcuong, 14/12/04.

  1. nvhcuong

    nvhcuong New Member

    「あいさつのことば」LỜI CHÀO HỎI

    1. あさ、ひる、よるのあいさつ」Lời chào hỏi (sáng, trưa, chiều)
    おはよう Chào ông (bà...) - buổi sáng
    おはようございます Chào ông (bà...) - buổi sáng (cách lịch sự)
    こんにちは Chào ông (bà...) - buổi trưa
    こんばんは Chào ông (bà...) - buổi tối
    おやすみ Chúc ngủ ngon (chào trước khi ngủ)
    お休みなさい Chúc ngủ ngon (cách lịch sự)

    2. Lời mời khi dùng bữa
    いただきます Lời mời trước khi ăn, khi nhận.
    どうぞおあがり Hãy dùng đi, hãy ăn đi
    どうぞおあがりなさい Hãy dùng đi, hãy ăn đi
    どうぞおあがりください Xin mời dùng đi
    どうぞおあがれ Xin mời dùng đi
    どうぞめしあがってください Xin mời dùng đi
    よろしゅう、おあがり Xin mời dùng (tiếng địa phương vùng kansai)
    ごちそさま Cám ơn đã được ăn ngon.
    ごちそさまでした Cảm ơn đã được ăn ngon (quá khứ, cách lịch sự)
    おそまつさま (tôi) đã mời ông (bà...) dùng bữa ăn thanh đạm (câu nói khiêm tốn dùng khi mời ai ăn và được cám ơn)
    おそまつさまでした (Xin lỗi) đã mời (anh...) dùng bữa ăn thanh đạm chẳng có gì cả (cách lịch sự)

    3. Lời chào khi rời nhà, khi trở về
    いってきます Xin phép tôi đi
    いってまいります Xin phép tôi đi (nói theo cách lịch sự)
    いってらっしゃい Vâng (chúc) anh (chi....) đi
    いってらっしゃい。きをつけてね Vâng (chúc) anh (chi....) đi cẩn thận nhé.
    (お)きをつけてね、いってらっしゃい(ませ)Cẩn thận nhé, chúc anh (chi....) đi
    ただいま Lời chào khi đi đâu về.
    ただいま、かえりました Dạ, thưa tôi đã về.
    おかえり Vâng, chào anh (chi....) đã về.
    おかえりなさい Vâng, chào anh (chi....) đã về (cách lịch sự)
    おつかれさまでした Chắc anh chị mệt lắm (lời cám ơn khi ai đã bỏ công sức ra làm việc gì cho mình hay cho mọi người).
     

Chia sẻ trang này