Bảng chữ Hán thường dùng tăng từ 1945 lên 2131 chữ

kamikaze

Administrator
#1
刹、椎、賭、遡 「常用漢字表」暫定案に追加 「蒙」は除外、2131字に
9月22日15時53分配信 産経新聞


 社会生活でよく使われる漢字の目安「常用漢字表」の改定作業を進めている文化審議会の漢字小委員会は22日、188字を新規追加し、現行の常用漢字から5字を外すとした暫定案をあらためて審議し、「蒙」を除外した上で、古刹(こさつ)の「刹」、脊椎(せきつい)の「椎」、賭博の「賭」、遡上(そじょう)の「遡」の4字を新たに加えることを了承した。

 暫定案の合計漢字数は現行の1945字に対し2131字に増えることになる。

 小委は、常用漢字表に入れる字の音読みや訓読みの見直しもしており、現行表にはない「育(はぐく)む」「応(こた)える」「関(かか)わる」といった読み方を追加する案を示した。


http://headlines.yahoo.co.jp/hl?a=20080922-00000077-san-soci
 

diudang189

*-: a happi-girl :-*
Thành viên BQT
Ko biết đã xuất bản từ điển ở VN chưa nhỉ :confused: Thỉnh thoảng gặp vài từ tra ở cuốn 1945 từ ko thấy luôn, chắc là mới bổ sung :O_O:
 
BẢNG CHÍNH
Thêm vào 196 chữ(196字)
挨 曖 宛 嵐 畏 萎 椅 彙 茨 咽 淫 唄 鬱 怨 媛 艶 旺 岡 臆 俺 苛 牙 瓦 楷 潰 諧 崖 蓋 骸 柿 顎 葛 釜 鎌 韓 玩 伎 亀 毀 畿 臼 嗅 巾 僅 錦 惧 串 窟 熊 詣 憬 稽 隙 桁 拳 鍵 舷 股 虎 錮 勾 梗 喉 乞 傲 駒 頃 痕 沙 挫 采 塞 埼[1] 柵 刹 拶 斬 恣 摯 餌 鹿 �� 嫉 腫 呪 袖 羞 蹴 憧 拭 尻 芯 腎 須 裾 凄 醒 脊 戚 煎 羨 腺 詮 箋 膳 狙 遡 曽 爽 痩 踪 捉 遜 汰 唾 堆 戴 誰 旦 綻 緻 酎 貼 嘲 捗 椎 爪 鶴 諦 溺 塡 妬 賭 藤 瞳 栃 頓 貪 丼 那 奈 梨 謎 鍋 匂 虹 捻 罵 剝 箸 氾 汎 阪 斑 眉 膝 肘 訃 阜 蔽 餅 璧 蔑 哺 蜂 貌 頰 睦 勃 昧 枕 蜜 冥 麺 冶 弥 闇 喩 湧 妖 瘍 沃 拉 辣 藍 璃 慄 侶 瞭 瑠 呂 賂 弄 籠 麓 脇

Xóa bớt 5 chữ(5字)
勺 錘 銑 脹 匁

BẢNG PHỤ cũng thay đổi như sau:
Thêm 6 từ(6語)
鍛冶(かじ)、固唾(かたず)、尻尾(しっぽ)、老舗(しにせ)、真面目(まじめ)、弥生(やよい)

Thay đổi 5 từ(5語)
居士(こじ) - 「一言居士」を「居士」に変更。
五月(さつき) - 「五月晴れ」を「五月」に変更。
お母さん(おかあさん) - 「お母さん」を「母さん」に変更。
お父さん(おとうさん) - 「お父さん」を「父さん」に変更。
海女(あま) - 「海女」を「海女・海士」に変更。

Nghĩa là nếu viết là 居士 thì phải đọc như kiểu cũ (一言居士) hay viết là 母さん nhưng đọc là "okaasan".
Chú ý là bảng phụ là nơi quy ước ký hiệu các từ bằng chữ kanji (tức là giống như ateji), ví dụ さつき (tháng năm âm lịch) sẽ được viết là 五月. Các bạn có thể xem bảng phụ Joyo Kanji (kanji thường dùng) để thấy các quy ước cách viết kanji cho các từ sẵn có.
Tham khảo thêm:
常用漢字 Wikipedia
SAROMA JCLASS 2012
Thay thế các chữ phức tạp bằng các chữ đơn giản
Việc sử dụng bảng chữ kanji thường dùng cũng gây ra một số vấn đề khi cần sử dụng các chữ kanji không có trong bảng nhưng lại có trong từ ghép cần sử dụng. Đây là vấn đề lâu năm và thường gây tranh cãi. Một số cách viết thay thế sẽ được nêu ở dưới đây để các bạn tham khảo:
Các chữ có nhiều cách viết
注文(註文) chuumon chú văn = đặt hàng
遺跡(遺蹟) iseki di tích
更生(甦生: 本来の読みは「そせい」→蘇生)kousei canh sinh = sống lại, phục hồi chức năng
知恵(智慧) chie tri huệ (trí tuệ) = trí tuệ
略奪(掠奪)ryakudatsu lược đoạt = tước đoạt
妨害(妨碍、妨礙) bougai phương hại (phương ngại) = trở ngại
意向(意嚮) ikou ý hướng (ý hướng) = ý muốn
講和(媾和) kouwa giảng hòa
格闘(挌闘) kakutou cách đấu = cách đấu
書簡(書翰) shokan thư giản (thư hàn) = thư, việc viết lách
Chữ có thể thay thế bằng chữ trong bảng
骨格(骨骼)kokkaku cốt cách (khung xương - thuật ngữ y học)
奇形(畸形)kikei kỳ hình (hình dáng lạ - thuật ngữ y học)
Thay thế bằng các chữ trong bảng chưa dùng trong từ ghép
防御(防禦)bougyo phòng ngự (phòng ngữ)
扇動(煽動)sendou phiến động
英知(叡智)eichi anh tri (duệ tri)
混交(混淆)konkou hỗn giao (hỗn hào) = lẫn lộn
激高(激昂)gekkou hỗn cao (hỗn ngang) = phẫn nộ
 

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để gửi phản hồi

Bạn phải là thành viên mới có thể gửi phản hồi

Đăng ký

Hãy đăng ký làm thành viên. Việc này rất đơn giản!

Đăng nhập

Bạn là thành viên? Hãy đăng nhập tại đây.

Top