Từ Lóng tiếng Nhật 6

micdac

tât cả chỉ là ngụy biện, hãy đội mũ BH
まだ日が浅い : MỚI CÓ MẤY NGÀY, KHÔNG BAO LÂU (CHỈ 1 THỜI GIAN NGẮN)

• XXとは何なのか説明してもらえますか?この部署に来てから日が浅いのでよく分からないのです。 ;《レ》
Will you explain what XX is? I don't understand very well because I'm new to this department.
• まだ手術後日が浅いので、結果は判断できません
It is too soon after surgery to evaluate the outcome.
• ~からまだ日が浅い
be still in the early days of
• ~してからあまり日が経っていない、~してから日が浅い
It hasn't been long since
• 彼女を知ってから日が浅い
I haven't known her very long.
 

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để gửi phản hồi

Bạn phải là thành viên mới có thể gửi phản hồi

Đăng ký

Hãy đăng ký làm thành viên. Việc này rất đơn giản!

Đăng nhập

Bạn là thành viên? Hãy đăng nhập tại đây.

Top