Tử Lóng tiếng Nhật 6

micdac

tât cả chỉ là ngụy biện, hãy đội mũ BH
重い腰を上げて : NHẤC MÔNG DẬY MÀ... NHỔM ĐÍT DẬY MÀ... (NGỒI Ỳ HÒAI, ĐỨNG DẬY LÀM...ĐI.)

• ボブの困った点は、怠け者で、何一つ自分から腰を上げてやろうとしないことだ Bob's problem is that he's too lazy to get of his rear end and do anything.
• バーナビーさん、腰を上げて仕事に取り掛かりなさい、すでに予定より遅れているのですから Mrs. Burnaby, get off your rear, you're already behind schedule.
• 時間が過ぎているぞ。みんな腰を上げて、仕事に戻れ! It's getting late. Get off your rear ends and get back to work!
• 腰を上げて本気で仕事に取り掛かる get off one's ass〈卑〉 // get off one's rear
 

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để gửi phản hồi

Bạn phải là thành viên mới có thể gửi phản hồi

Đăng ký

Hãy đăng ký làm thành viên. Việc này rất đơn giản!

Đăng nhập

Bạn là thành viên? Hãy đăng nhập tại đây.

Top