Thành ngữ tiếng Nhật 4: あつものにこりてなますを吹く

micdac

tât cả chỉ là ngụy biện, hãy đội mũ BH
あつものにこりてなますを吹く : BỊ (...) 1 LẦN TỞN TỚI GIÀ

• 一度かまれると二度目から用心する。/あつものにこりてなますを吹く ;《諺》
Once bit [bitten], twice shy.
• かつて口をやけどした者はいつもスープを吹く。/《諺》あつものに懲りてなますを吹く
He who has once burnt his mouth always blows his soup.
• やけどした子は火を恐れる。/あつものに懲りてなますを吹く ;《諺》
A burnt child dreads [fears] the fire
 

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để gửi phản hồi

Bạn phải là thành viên mới có thể gửi phản hồi

Đăng ký

Hãy đăng ký làm thành viên. Việc này rất đơn giản!

Đăng nhập

Bạn là thành viên? Hãy đăng nhập tại đây.

Top