Thành ngữ tiếng Nhật 2

micdac

tât cả chỉ là ngụy biện, hãy đội mũ BH
悪銭身につかず :của phi nghĩa không bền

• 悪銭
crooked money // easy money // filthy lucre // Mammon of unrighteousness
• 悪銭身につかず。
Soon gotten, soon spent.
• 悪魔の背中に乗って得たものは、悪魔の腹の下で浪費してしまう。/悪銭身につかず。
What is got over the devil's back is spent under his belly.◆不正な手段で得た利益は、放縦な生活で浪費してしまう。
• 簡単に手に入れば、アッという間に無くなる。/悪銭身につかず。
So got, so gone.
• 悪銭身につかず ;《諺》
Ill got [gotten], ill spent. // Lightly come [comes, won], lightly go [goes, held]. // Soon got [gotten], soon gone [spent].
• 得やすいものは失いやすい。/悪銭身につかず ;《諺》
Easy come, easy go.
• 容易に手に入れた金は容易に出ていく。/悪銭身につかず ;《諺》
Easy money is easy to spend.
 

Iruka

New Member
Ðề: thành ngữ 2

bạn không chỉ cách đọc, những người nào bít ít chữ như tui kg học theo được :eek:
 

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để gửi phản hồi

Bạn phải là thành viên mới có thể gửi phản hồi

Đăng ký

Hãy đăng ký làm thành viên. Việc này rất đơn giản!

Đăng nhập

Bạn là thành viên? Hãy đăng nhập tại đây.

Top