Kính Ngữ Và Khiêm Nhường Ngữ trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'KÍNH NGỮ - KHIÊM NHƯỜNG NGỮ' bắt đầu bởi kamikaze, 26/3/05.

  1. kamikaze

    kamikaze Administrator

    I)Cách sử dụng kính ngữ và khiêm nhường ngữ

    -Sử dụng với người trên như thầy giáo,giám đốc
    -Sử dụng với những người ko thân,lần đầu gặp hay với những người ko có mối quan hệ gần gũi
    -Sử dụng ở những nơi trịnh trọng như các hội nghị,các cuộc hội thảo…
    -Sử dụng kính ngữ vào những hành động hoặc việc làm của người trên
    -Sử dụng khiêm nhường vào những hành động hoặc việc làm của mình,những người trong công ty và gia đình.

    II) Khi nào dùng O,khi nào dùng GO

    1-( O) thường được gắn phía trước những từ chỉ một chữ Hán và đọc theo âm Kun
    vd: O hanami (お花見)
    Oniisan (お兄さん)
    Ooshiesuru (お教えする)
    O shio (お塩)
    ……..
    2-(GO) thường được gắn phía trước những từ được viết bằng hai chữ Hán và đọc theo âm On
    Vd: Go annai (ご案内)
        Go kazoku (ご家族)
    Go ryokoo (ご旅行)
    ……….
    3-Tuy nhiên cũng có trường hợp đặc biệt.Dù một từ được viết bởi 2 chữ Hán nhưng cũng gắn (O) vào phía trước.
    vd: O jikan (お時間)
       O benkyoo (お勉強)

    III) Một số kính ngữ đặc biệt
    1) Keigo (敬語)
    - imasu: có (います)
    - ikimasu: đi--------->irasshaimasu (行きます ---------> いらっしゃいます)
    - kimasu : đến (来ます)

    -tabemasu: ăn -------->meshi agarimasu (食べます--------->召し上がります)
    -nomimasu:uống (飲みます)

    -ii masu :nói------> osshaimasu (言います----->おっしゃいます)
    -shimasu : làm---->nasai masu (します------>なさいます)
    -mi masu:nhìn,xem----> go ran ni narimasu (見ます------>ご覧になります)
    -shitte imasu:biết-----> go zonji desu (知っています------>ご存知です)

    2)Kenjou go (謙譲語)
    -iki masu --------> mairi masu (行きます----->参ります)
    -kimasu (来ます)
    -tabemasu (食べます)
    -nomimasu ------>itada kimasu (飲みます----->頂きます)
    -moraimasu:nhận (もらいます)

    -imasu------> orimasu (います----->おります)
    -iimasu------>moshi masu (言います----->申します)
    -shimasu---->itashi masu (します----->いたします)
    -mimasu------>haiken shimasu (見ます----->拝見します)
    -shirimasu---->zonjimasu (知ります----->存じます)

    -kikimasu  (聞きます)
    -ikimasu: đến thăm------->ukagai masu (行きます----->伺います)
    -ai masu: gặp------->o me ni kakarimasu. (会います----->お目にかかります)

    -arimasu:c ó--------->gozaimasu (あります---->ございます)
    -desu------------------>de gozaimasu (です----->でございます)
     
    haibantay thích bài này.
  2. Ðề: Kính Ngữ Và Khiêm Nhường Ngữ

    謙譲語 かくとき 敬語 ベトナム
    そふ そふ おじいさん ông
    そぼ そぼ おばあさん bà
    ちち ちちおや おとうさん bố
    はは ははおや おかあさん mẹ
    あに あに おにいさん anh
    あね あね お姉さん chị
    おとうと おとうと おとうとさ em trai
    いもうと いもうと いもうとさん em gái
     
  3. Ðề: Kính Ngữ Và Khiêm Nhường Ngữ

    謙譲語 かくとき 敬語 ベトナム
    そふ そふ おじいさん ông
    そぼ そぼ おばあさん bà
    ちち ちちおや おとうさん cha
    はは ははおや おかあさん mẹ
    あに あに おにいさん anh
    あね あね お姉さん chị
    おとうと おとうと おとうとさ em trai
    いもうと いもうと いもうとさん em gái
     
    haibantay thích bài này.
  4. Ðề: Kính Ngữ Và Khiêm Nhường Ngữ

    謙譲語 かくとき 敬語 ベトナム
    そふ そふ おじいさん ông
    そぼ そぼ おばあさん bà
    ちち ちちおや おとうさん bố
    はは ははおや おかあさん mẹ
    あに あに おにいさん anh
    あね あね お姉さん chị
    おとうと おとうと おとうとさ em trai
    いもうと いもうと いもうとさん em gái
     
  5. Ðề: Kính Ngữ Và Khiêm Nhường Ngữ

    謙譲語 かくとき 敬語 ベトナム
    そふ そふ おじいさん ông
    そぼ そぼ おばあさん bà
    ちち ちちおや おとうさん bố
    はは ははおや おかあさん mẹ
    あに あに おにいさん anh
    あね あね お姉さん chị
    おとうと おとうと おとうとさ em trai
    いもうと いもうと いもうとさん em gái
     
  6. Ðề: Kính Ngữ Và Khiêm Nhường Ngữ

    謙譲語 かくとき 敬語 ベトナム
    そふ そふ おじいさん ông
    そぼ そぼ おばあさん bà
    ちち ちちおや おとうさん bố
    はは ははおや おかあさん mẹ
    あに あに おにいさん anh
    あね あね お姉さん chị
    おとうと おとうと おとうとさ em trai
    いもうと いもうと いもうとさん em gái
     
  7. Re: Kính Ngữ Và Khiêm Nhường Ngữ

    IV/ Kính ngữ chia động từ:
    1。受身形
    2。お『動詞*』です。
    3。お『動詞*』下さい。
    4。お『動詞*』になる。
    V/ Khiêm nhượng chia động từ
    お『動詞*』する。
    * Tất cả động từ chia thể ます bỏ ます
     

Chia sẻ trang này